elymus condensatus

Noun
  1. (thực vật học) Cây lúa huyền mạch lớn vùng Bắc Mỹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

elymus condensatus
A tall stand of elymus condensatus sways in a gentle breeze on a sunny prairie.